Product Details

  • BCAA & Electrolytes
  • BCAA & Electrolytes
  • BCAA & Electrolytes1
  • BCAA & Electrolytes3

BCAA & Electrolytes, 7G BCAAs, Mango hộp 15.34 oz (435 g) của Sierra Fit

635.000

BCAA & Electrolytes, 7G BCAAs, Mango của Sierra Fit.

  1. Hỗ trợ phục hồi cơ và hydrat hóa.

Hộp: 15.34 oz (435 g).

Xuất xứ: USA.

Hạn sử dụng: 1/5/2023.

Sản phẩm được nhập trực tiếp từ iHerb.com.

còn 3 hàng

Hạn sử dụng: 23/11/2023

Compare
Rate this product

Chia sẻ

Mô tả

Tác dụng của BCAA & Electrolytes.

  1. Hỗ trợ phục hồi cơ và hydrat hóa.

BCAA Electrolytes3

Mô tả về BCAA & Electrolytes.

  • Hỗ trợ phục hồi cơ và hydrat hóa.
  • Quả đấm / Xoài / Dưa hấu.
  • BCAAs / Citrulline / L-Glutamine.
  • Vitamin B6 / Chất điện giải.
  • 30 phần ăn mỗi container.

 

Thành phần có trong BCAA & Electrolytes.

Supplement Facts
Serving Size: 1 scoop (14.5 g)
Servings Per Container: 30
Amount Per Serving %DV
Calories 10
Total Carbohydrate 3 g 1%**
Vitamin B6 (as Pyridoxine Hydrochloride) 0.7 mg 41%
Chloride (as Potassium Chloride, Sodium Chloride) 330 mg 14%
Sodium (as Trisodium Citrate Dihydrate, Sodium Chloride) 230 mg 10%
Potassium (as Potassium Chloride) 200 mg 4%
Branched Chain Amino Acid Blend (BCAA) 7 g
L-Leucine 3.5 g
L-Isoleucine 1.75 g
L-Valine 1.75 g
L-Glutamine 2.5 g
Citrulline Malate (1:1) 1 g
**Percent Daily Values (DV) are based on a 2,000 calorie diet.
†Daily Value (DV) not established.

Các thành phần khác

Thành phần chính
Hỗn hợp axit amin chuỗi nhánh (BCAA) (L-Leucine, L-Isoleucine, L-Valine), L-Glutamine, Citrulline Malate, Clorua (như Potassium Chloride, Sodium Chloride), Natri (như Trisodium Citrate Dihydrate, Sodium Chloride ), Kali (dưới dạng Kali Clorua), Vitamin B6 (như Pyridoxine Hydrochloride)

Các thành phần khác 
Hương vị tự nhiên và nhân tạo, Axit citric, Axit Malic, Silicon Dioxide, Sucralose, Acesulfame Kali, Guar Gum, Inulin, FD&C Yellow # 6 và FD&C Yellow # 5.

Sản phẩm này không được sản xuất với sữa, trứng, cá, động vật có vỏ giáp xác, các loại hạt cây, đậu phộng, lúa mì, đậu nành hoặc gluten. Được sản xuất tại cơ sở tuân thủ cGMP của bên thứ ba, đã được kiểm toán và đăng ký có thể chế biến các sản phẩm khác có chứa các thành phần hoặc chất gây dị ứng này.

Cách sử dụng và bảo quản.

Cách sử dụng.

  • Trộn 1 muỗng (14,5 g ️) bột thành 8 đến 10 fl. oz ( 240ml đến 300ml ) nước ấm hoặc nước sinh tố.
  • Nên cho sản phẩm vào bình lắc hoặc máy xay sinh tố để trộn cho đều.
  • Sử dụng trong ngày. ( nên bảo quản sản phẩm đã pha chế trong tủ lạnh ).
  • Nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

Cách bảo quản.

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp chiếu vào.
  • Tránh xa tầm với của trẻ.

Lưu ý:

  1. Nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.
  2. Phụ nữ mang thai, cho con bú không nên sử dụng sản phẩm này.
  3. Có thể pha sản phẩm cùng với nước ép sinh tố.
  4. Chỉ sử dụng sản phẩm pha chế trong ngày.
  5. Sản phẩm được nhập trực tiếp từ iHerb.com.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: iHerb Việt Nam luôn cố gắng đảm bảo tính chính xác của hình ảnh và thông tin sản phẩm của mình, một số thay đổi sản xuất đối với bao bì hoặc thành phần có thể đang chờ cập nhật trên trang web. Mặc dù đôi khi các mặt hàng có thể được vận chuyển với bao bì thay thế, nhưng chất lượng luôn được đảm bảo. Chúng tôi khuyên bạn nên đọc nhãn, cảnh báo và hướng dẫn của tất cả các sản phẩm trước khi sử dụng và không chỉ dựa vào thông tin được cung cấp trên website này.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.